Hình nền cho to and fros
BeDict Logo

to and fros

/tuː ænd frɒs/ /tə ənd frɑːs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc sinh viên đi đi lại lại liên tục giữa các lớp học khiến hành lang ồn ào náo nhiệt.